HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Bộ phận Kinh doanh - HN
04.6266 2666
Bộ phận CS - HN
04.6266 2666
Bộ phận CS - HCM
08.62910555
Bộ phận CS - HCM
08.62910555

Ý KIẾN - GÓP Ý
Email của bạn:
Nội dung góp ý:


TÌM KIẾM

ĐỐI TÁC
 
 
Thuật ngữ Hàng hải

Thuật ngữ Hàng hải (A)

Accept except (Chấp nhận nhưng loại trừ): Thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu sử dụng trong giao dịch để chỉ mình chấp nhận một số điều khoản hoặc chi tiết nào đó nhưng không chấp nhận các phần khác bị loại trừ sẽ được gạt bỏ hoặc sửa đổi theo yêu cầu.



 


 
 
Thuật ngữ hàng hải (B)

Back freight or home freight (Cước chuyến về): Dùng để chỉ tiền cước mà người thuê tàu phải trả cho chuyên chở hàng trở về cảng gởi hoặc một cảng thuận tiện nào khác mà vì một trở ngại nguy hiểm nào đó làm cho con tàu không thể đến được cảng đích để giao hàng.

 
Thuật ngữ hàng hải (Từ C đến E)

Car carrier: Là loại tàu chuyên dùng được đóng và trang bị riêng để chở ô tô xếp trần lên tàu : cầu dẫn để đưa xe lên xuống tàu và nhiều tầng để chất xếp xe thuận lợi.



 
 
Thuật ngữ hàng hải (Từ F đến H)

Free alongside ship (FAS) (Giao dọc mạn tàu): Là điều kiện mua bán quốc tế, theo đó người bán có trách nhiệm và chịu chi phí cho đến khi hàng được đặt dọc mạn tàu tại cảng xếp hàng quy định trong hợp đồng.



 
 
Thuật ngữ hàng hải (Từ I đến K)

Inducement cargo (Lượng hàng tối thiểu): Là khối lượng hàng ít nhất do hãng tàu chợ quy định để con tàu chấp nhận ghé lấy hoặc trả hàng tại cảng nhằm bảo đảm lợi ích kinh doanh của mình.

 
Tin đã đăng:
  Từ điển Hàng hải (từ L đến N)   (15-12-2009)
  Thuật ngữ hàng hải (Từ O đến R)   (15-12-2009)
  Thuật ngữ hàng hải (Từ T đến W)   (15-12-2009)
 
 
Pacific - Thông tin cần biết
Thời tiết
Tỷ giá
Mã NTMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD17,564.7617,670.7817,920.84
EUR24,532.3924,606.2124,904.54
GBP29,570.9729,779.4330,140.48
JPY228.60230.91234.17
USD19,475.0019,480.0019,500.00

Giá vàng
( www.vietcombank.com.vn )

Thống kê

Chứng khoán trực tuyến
HOSE HASTC
Mã CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL